Dòng PL1 (Hand Taps for Thermosetting Plastic) của Yamawa Nhật Bản là dòng taro tay chuyên dụng dành cho gia công nhựa nhiệt rắn và vật liệu composite, được thiết kế đặc biệt để xử lý hiện tượng co ngót ren và bám nhiệt khi taro nhựa kỹ thuật. :contentReference[oaicite:0]{index=0}
Khác với kim loại, vật liệu nhựa có độ dẫn nhiệt thấp nên nhiệt tập trung mạnh tại cạnh cắt, dễ gây mòn dao, cháy bề mặt ren hoặc co rút kích thước ren sau gia công. Dòng PL1 được Yamawa thiết kế với kích thước ren oversize và hình học cắt tối ưu giúp tạo ren ổn định và giảm hiện tượng kẹt phoi. :contentReference[oaicite:1]{index=1}
PL1 đặc biệt phù hợp cho các loại nhựa nhiệt rắn như PF, MF, EP, vật liệu bakelite, nhựa kỹ thuật gia cường và các chi tiết điện – điện tử yêu cầu độ chính xác ren cao. :contentReference[oaicite:2]{index=2}
Tốc độ cắt khuyến nghị cho nhựa nhiệt rắn khoảng 2.5 ~ 10 m/min tùy kích thước và vật liệu gia công. :contentReference[oaicite:3]{index=3}
| Kích thước ren | Bước ren | Đường kính khoan tham khảo | Chamfer | Ứng dụng |
|---|---|---|---|---|
| M2 × 0.4 | 0.4 | 1.65 mm | 3P | Chi tiết nhựa |
| M3 × 0.5 | 0.5 | 2.5 mm | 3P | Chi tiết nhựa |
| M4 × 0.7 | 0.7 | 3.3 mm | 3P | Chi tiết nhựa |
| M5 × 0.8 | 0.8 | 4.2 mm | 3P | Chi tiết nhựa |
| M6 × 1.0 | 1.0 | 5.0 mm | 3P | Chi tiết nhựa |
| M8 × 1.25 | 1.25 | 6.85 mm | 3P | Chi tiết nhựa |
| Size | Code | Precision | Chamfer | L (mm) | ℓ (mm) | Ds (mm) | K (mm) | Số me cắt | Giá Nhật (JPY) | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| M2 × 0.4 | TPLM2.0E3 | P4 | 3P | 42 | 7.2 | 3 | 2.5 | 3 | ¥2,790 | 233,000 VNĐ |
| M2.3 × 0.4 | TPLM2.3E3 | P4 | 3P | 42 | 7.2 | 3 | 2.5 | 3 | ¥2,530 | 211,000 VNĐ |
| M3 × 0.5 | TPLM3.0G3 | P5 | 3P | 46 | 11 | 4 | 3.2 | 4 | ¥1,420 | 119,000 VNĐ |
| M3.5 × 0.6 | TPLM3.5H3 | P5 | 3P | 48 | 13 | 4 | 3.2 | 4 | ¥1,500 | 125,000 VNĐ |
| M4 × 0.7 | TPLM4.0I3 | P5 | 3P | 52 | 11 | 5 | 4 | 4 | ¥1,500 | 125,000 VNĐ |
| M5 × 0.8 | TPLM5.0K3 | P5 | 3P | 60 | 13 | 5.5 | 4.5 | 4 | ¥1,730 | 144,000 VNĐ |
| M6 × 1.0 | TPLM6.0M3 | P6 | 3P | 62 | 15 | 6 | 4.5 | 4 | ¥1,920 | 160,000 VNĐ |
| M8 × 1.25 | TPLM8.0N3 | P6 | 3P | 70 | 19 | 6.2 | 5 | 4 | ¥2,270 | 190,000 VNĐ |
| M10 × 1.5 | TPLM10.0O3 | P6 | 3P | 75 | 23 | 7 | 5.5 | 4 | ¥3,180 | 265,000 VNĐ |
| M12 × 1.75 | TPLM12.0P3 | P6 | 3P | 82 | 29 | 8.5 | 6.5 | 4 | ¥4,280 | 357,000 VNĐ |
iTools cung cấp đầy đủ các dòng taro tay nhựa PL1 Yamawa chính hãng Nhật Bản với đa dạng kích thước hệ mét, đầy đủ CO-CQ và hỗ trợ tư vấn chọn taro phù hợp theo loại vật liệu nhựa và điều kiện gia công thực tế.
Ngoài dòng PL1, iTools còn cung cấp nhiều dòng taro Yamawa khác như:
Liên hệ iTools để được tư vấn và báo giá taro Yamawa chính hãng phù hợp với nhu cầu gia công nhựa kỹ thuật thực tế.
Bước 1: Truy cập website và lựa chọn sản phẩm cần mua
Bước 2: Click và sản phẩm muốn mua, màn hình hiển thị ra pop up với các lựa chọn sau
Nếu bạn muốn tiếp tục mua hàng: Bấm vào phần tiếp tục mua hàng để lựa chọn thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Nếu bạn muốn xem giỏ hàng để cập nhật sản phẩm: Bấm vào xem giỏ hàng
Nếu bạn muốn đặt hàng và thanh toán cho sản phẩm này vui lòng bấm vào: Đặt hàng và thanh toán
Bước 3: Lựa chọn thông tin tài khoản thanh toán
Nếu bạn đã có tài khoản vui lòng nhập thông tin tên đăng nhập là email và mật khẩu vào mục đã có tài khoản trên hệ thống
Nếu bạn chưa có tài khoản và muốn đăng ký tài khoản vui lòng điền các thông tin cá nhân để tiếp tục đăng ký tài khoản. Khi có tài khoản bạn sẽ dễ dàng theo dõi được đơn hàng của mình
Nếu bạn muốn mua hàng mà không cần tài khoản vui lòng nhấp chuột vào mục đặt hàng không cần tài khoản
Bước 4: Điền các thông tin của bạn để nhận đơn hàng, lựa chọn hình thức thanh toán và vận chuyển cho đơn hàng của mình
Bước 5: Xem lại thông tin đặt hàng, điền chú thích và gửi đơn hàng
Sau khi nhận được đơn hàng bạn gửi chúng tôi sẽ liên hệ bằng cách gọi điện lại để xác nhận lại đơn hàng và địa chỉ của bạn.
Trân trọng cảm ơn.